INFOGRAPHIC
Hồ sơ Đại biểu Quốc hội khóa XVI - Ngành KH&CN
Tại cuộc họp báo công bố Nghị quyết về kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI chiều ngày 21/3, tổng số Đại biểu Quốc hội được bầu là 500 đại biểu.
Nhấn vào ảnh để xem thông tin chi tiết
/images/vuhaiquan.png)
Vũ Hải Quân
/images/vuhaiquan-big.jpg)
Đồng chí Vũ Hải Quân
ỦY VIÊN TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Ngày sinh: 1/8/1974
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Gia Phong, tỉnh Ninh Bình
Ngày vào Đảng: 25/04/2012
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Phó Giáo sư, Tiến sĩ Công nghệ thông tin; Thạc sĩ Công nghệ thông tin; Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin
Chức vụ
• Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
• Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Khoa học và Công nghệ (từ 9/2025)
• Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội (từ 2/2025)
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Đoàn ĐBQH: Quảng Ngãi
Tỷ lệ trúng cử: 91,51%
Tóm tắt quá trình công tác
10/1996 - 10/2001
Giảng viên khoa Công nghệ thông tin, trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
11/2001 - 12/2006
Nghiên cứu sinh Tiến sĩ, trường Đại học Trento, Italy; Nghiên cứu sau Tiến sĩ, trường Đại học Leuven, Vương quốc Bỉ (từ 2/2005).
2007
Giám đốc Trung tâm Đào tạo Quốc tế ITEC, Trưởng phòng Thí nghiệm Trí tuệ Nhân tạo AILab (từ 9/2009), trường Đại học Khoa học tự nhiên.
12/2012 - 10/2017
Phó Hiệu trưởng trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
10/2017 - 5/2020
Bí thư Đảng ủy nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 8/2020), Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, rồi Phó Giám đốc thường trực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (từ 10/2018). Viện trưởng Viện Đào tạo quốc tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (kiêm nhiệm từ 1/2018). Bí thư Đảng ủy Cơ quan Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (từ 5/2018). Phó Bí thư Đảng ủy Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (từ 5/2020). Trưởng phòng Thí nghiệm Trí tuệ nhân tạo (AILab), Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
7/2020
Phó Chủ tịch Hội đồng tư vấn Chương trình “Nghiên cứu và phát triển ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) tại Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2030”.
8/2020 - 1/2021
Phó Giám đốc thường trực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Bí thư Đảng ủy Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Trưởng phòng Thí nghiệm Trí tuệ nhân tạo (AILab), Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
1/2021 - 9/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Đại biểu Quốc hội khóa XV (6/2021), Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội (đến 2/2025). Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Thành phố (từ 6/2022); Bí thư Đảng ủy Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Chủ tịch Hội đồng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (từ 4/2022). Hiệu trưởng lâm thời Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (từ 7/2024 - 5/2025). Trưởng phòng Thí nghiệm Trí tuệ nhân tạo (AILab), Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
2/2021
Thành viên Ban Chỉ đạo về xây dựng đô thị sáng tạo tương tác cao phía Đông Thành phố Hồ Chí Minh.
2/2025
Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV.
3/9/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Khoa học và Công nghệ (theo Quyết định số 1887/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ).
22/1/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
/images/chauvanminh.png)
Châu Văn Minh
/images/chauvanminh-big.jpg)
Đồng chí Châu Văn Minh
ỦY VIÊN TRUNG ƯƠNG ĐẢNG: KHÓA XI, XII, XIII
BÍ THƯ ĐẢNG ỦY LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT VIỆT NAM
Ngày sinh: 11/2/1961
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: phường Mỹ Thượng, TP Huế
Ngày vào Đảng: 26/11/1996
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Giáo sư, Viện sĩ; Tiến sĩ Hóa học; Đại học chuyên ngành Hóa hữu cơ
Chức vụ
• Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI, XII, XIII
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ
• Bí thư Đảng ủy Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam (từ 2/2026)
• Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (2/2008 - 2/2026)
Đoàn ĐBQH: Phú Thọ
Tỷ lệ trúng cử: 92,26%
Tóm tắt quá trình công tác
Trước 7/2007
Viện trưởng Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
7/2007 - 2/2008
Phó Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
2/2008 - 2/2026
Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam (nay là Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam).
1/2011
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, đồng chí được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI.
2014
Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Quốc gia Belarus (thuộc hệ thống Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô cũ).
1/2016
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII.
30/1/2021
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
2/4/2021
Được trao Huân chương Bắc đẩu Bội tinh của Nhà nước Cộng hòa Pháp.
1/2025
Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025.
29/7/2025
Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam lần thứ IX, nhiệm kỳ 2025-2030, tái đắc cử giữ chức Bí thư Đảng ủy Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030.
5/2/2026
Được trao danh hiệu Đại sứ Khoa học và Giáo dục Liên bang Nga.
2/2026
Bí thư Đảng ủy Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, nhiệm kỳ 2025-2030.
/images/phamdaiduong.png)
Phạm Đại Dương
/images/phamdaiduong-big.jpg)
Đồng chí Phạm Đại Dương
ỦY VIÊN TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
BÍ THƯ TỈNH ỦY PHÚ THỌ
Ngày sinh: 6/2/1974
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Phường Đông Ngạc, thành phố Hà Nội
Ngày vào Đảng: 15/11/2005
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý khoa học và công nghệ; Đại học chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng; Đại học chuyên ngành Hóa học công nghệ và môi trường
Chức vụ
• Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
• Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ (từ 1/2026)
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Đoàn ĐBQH: Phú Thọ
Tỷ lệ trúng cử: 96,73%
Tóm tắt quá trình công tác
9/2002 - 6/2003
Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế và Xúc tiến đầu tư, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
7/2003 - 1/2004
Phụ trách phòng Hợp tác quốc tế và Xúc tiến đầu tư, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
2/2004 - 1/2006
Phó Trưởng phòng Hợp tác quốc tế và Xúc tiến đầu tư, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
2/2006 - 2/2007
Trưởng phòng Hợp tác quốc tế và Xúc tiến đầu tư, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
3/2007 - 3/2013
Phó Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
2011 - 3/2013
Đảng ủy viên, Bí thư Chi bộ Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
3/2013
Bí thư Chi bộ Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Phó Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
4/2013 - 9/2015
Bí thư Đảng ủy, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
10/2015 - 7/2018
Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Khoa học và Công nghệ; Bí thư Đảng ủy Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc; Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, kiêm Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
8/2018 - 7/2020
Phó Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên.
8/2020 - 10/2020
Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên.
16/10/2020 - 1/2021
Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên.
1/2021 - 1/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên.
7/2021
Đại biểu Quốc hội khóa XV; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Phú Yên (đến 3/2025).
1/2025 - 2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
2/2025 - 1/2026
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
1/2026
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ và tham gia Đảng ủy Quân khu 2; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
22/1/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
/images/taoducthang.png)
Tào Đức Thắng
/images/taoducthang-big.jpg)
Đồng chí Tào Đức Thắng
ỦY VIÊN TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
TRUNG TƯỚNG, CHỦ TỊCH KIÊM TỔNG GIÁM ĐỐC TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP-VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Ngày sinh: 15/7/1973
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa
Ngày vào Đảng: 21/11/2000
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Điện tử Viễn thông; Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Công nghiệp và Xây dựng cơ bản; Đại học chuyên ngành Vô tuyến điện và thông tin
Chức vụ
• Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIV
• Phó Bí thư Đảng ủy, Trung tướng (từ 7/2025)
• Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội (Viettel) (từ 1/2022)
Đoàn ĐBQH: TP Hồ Chí Minh
Tỷ lệ trúng cử: 78,14%
Tóm tắt quá trình công tác
Trước 8/2005
Chuyên viên phòng Quản lý Kỹ thuật - Công ty Điện thoại Hà Nội; chuyên viên phòng Quản lý Viễn thông, Bưu điện Hà Nội.
8/2005 - 11/2005
Trưởng phòng Quản lý kỹ thuật, Công ty điện thoại di động Viettel, Tổng Công ty viễn thông Quân đội.
12/2005 - 4/2006
Phó Giám đốc Trung tâm điện thoại di động KV1, Công ty điện thoại di động Viettel, Tổng Công ty viễn thông Quân đội.
5/2006 - 7/2007
Phó Giám đốc Trung tâm Điều hành kỹ thuật, Công ty điện thoại di động Viettel (Công ty viễn thông Viettel), Tổng Công ty viễn thông Quân đội.
8/2007 - 7/2008
Quyền Giám đốc Trung tâm Điều hành kỹ thuật, Công ty viễn thông Viettel, Tập đoàn Viettel.
8/2008 - 2/2010
Quyền Phó Giám đốc Công ty kiêm Giám đốc Trung tâm Điều hành kỹ thuật, Công ty viễn thông Viettel, Tập đoàn Viettel.
3/2010 - 6/2013
Giám đốc Công ty Mạng Viettel, Tập đoàn Viettel.
7/2013 - 3/2014
Quyền Tổng Giám đốc Tổng Công ty Mạng Viettel, Tập đoàn Viettel.
4/2014 - 5/2015
Quyền Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư quốc tế Viettel, Tập đoàn Viettel.
6/2015 - 2/2016
Quyền Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Viettel.
3/2016 - 12/2016
Quyền Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Viettel kiêm Giám đốc Công ty Viettel Peru.
1/2017 - 7/2018
Quyền Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Viettel kiêm Tổng Giám đốc Tổng Công ty Mạng lưới Viettel.
8/2018 - 9/2018
Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Viettel kiêm Tổng Giám đốc Tổng Công ty Mạng lưới Viettel.
11/2018 - 12/2021
Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Viettel.
1/1/2022
Đại tá, Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc Tập đoàn Viettel, theo quyết định số 2200/QĐ-TTg ngày 25/12/2021.
12/2023
Được thăng quân hàm Thiếu tướng.
7/2025
Được thăng quân hàm Trung tướng.
22/1/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
/images/hoducthang.png)
Hồ Đức Thắng
/images/hoducthang-big.jpg)
Đồng chí Hồ Đức Thắng
BÍ THƯ CHI BỘ, VIỆN TRƯỞNG VIỆN CÔNG NGHỆ SỐ VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ QUỐC GIA, BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Ngày sinh: 3/4/1983
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Quỳnh An, tỉnh Nghệ An
Ngày vào Đảng: 03/02/2009
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học máy tính
Chức vụ
• Bí thư Chi bộ, Viện trưởng Viện Công nghệ số và Chuyển đổi số quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ
Đoàn ĐBQH: An Giang
Tỷ lệ trúng cử: 84,06%
/images/nguyenthanhhai.png)
Nguyễn Thanh Hải
/images/nguyenthanhhai-big.jpg)
Đồng chí Nguyễn Thanh Hải
ỦY VIÊN TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
ỦY VIÊN BAN THƯỜNG VỤ ĐẢNG ỦY QUỐC HỘI
ỦY VIÊN ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ NHIỆM ỦY BAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA QUỐC HỘI
Ngày sinh: 2/10/1970
Giới tính: Nữ
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Phường Cửa Nam, TP Hà Nội
Ngày vào Đảng: 07/10/2002
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Phó Giáo sư, Tiến sĩ Vật lý; Thạc sĩ Khoa học Vật lý; Đại học chuyên ngành khoa học Vật lý
Chức vụ
• Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
• Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
• Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
• Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội (từ 10/2025)
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV
Đoàn ĐBQH: Thái Nguyên
Tỷ lệ trúng cử: 96,69%
Tóm tắt quá trình công tác
5/1997 - 3/2009
Giảng viên bộ môn Vật lý lý thuyết, bộ môn Vật lý tin học, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội; bảo vệ luận án Tiến sỹ (1998) rồi được bổ nhiệm chức danh Phó Giáo sư (2007); Bí thư Đoàn Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Ủy viên Ban Thường vụ Thành đoàn Hà Nội khóa 12 rồi làm Phó Trưởng phòng Khoa học và Công nghệ, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
4/2009 - 8/2011
Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Trung ương Đoàn; rồi làm Phó Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Huấn luyện Trung ương Hội; Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII, Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
9/2011 - 5/2013
Ủy viên Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII.
6/2013 - 11/2015
Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII.
12/2015 - 4/2016
Phó Chủ nhiệm Ủy Ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1/2016).
4/2016 - 7/2016
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy Ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
7/2016 - 5/2020
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Dân nguyện thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIV; Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Canada. Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
6/2020 - 6/2024
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1/2021); Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV tỉnh Thái Nguyên; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh khóa XIX tỉnh Thái Nguyên; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Quân khu I; Phó Chủ tịch Nhóm nữ Đại biểu Quốc hội Việt Nam.
6/2024 - 2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV; kiêm Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV.
1/2025
Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm 2020-2025 (theo Quyết định số 1893-QĐNS/TW ngày 24/1/2025 của Bộ Chính trị); Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban công tác đại biểu nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 22 ngày 27/2/2025 của Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội).
2/2025 - 10/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban công tác đại biểu của Quốc hội; Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó Chủ tịch nhóm nữ Đại biểu Quốc hội Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Hàn Quốc.
6/2025 - 10/2025
Được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban công tác đại biểu nhiệm kỳ 2025-2030.
26/6/2025 - 10/2025
Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
24/10/2025
Tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV thông qua Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Chủ nhiệm Ủy ban công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV và Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
25/10/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó Chủ tịch nhóm nữ Đại biểu Quốc hội Việt Nam.
28/10/2025
Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường nhiệm kỳ 2025-2030.
22/1/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
27/2/2026
Phó Trưởng ban Chỉ đạo chuyển đổi số của Quốc hội.
/images/tranvankhai.png)
Trần Văn Khải
/images/tranvankhai-big.jpg)
Đồng chí Trần Văn Khải
ỦY VIÊN BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ QUỐC HỘI
PHÓ CHỦ NHIỆM ỦY BAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA QUỐC HỘI
Ngày sinh: 15/9/1975
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Ngày vào Đảng: 06/04/2004
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý đất đai; Thạc sĩ Quy hoạch vùng và đô thị; Đại học chuyên ngành Kiến trúc sư
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Quốc hội
• Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội (từ 4/2025)
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Đoàn ĐBQH: Ninh Bình
Tỷ lệ trúng cử: 86,58%
Tóm tắt quá trình công tác
4/2001 - 4/2003
Kiến trúc sư, Chuyên viên tư vấn xây dựng, thiết kế công trình, Văn phòng Tư vấn Xây dựng, trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng.
4/2003 - 4/2004
Xưởng trưởng, xưởng Thiết kế số 5, Văn phòng Tư vấn Xây dựng, trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng.
4/2004 - 12/2004
Trưởng phòng Tư vấn Đầu tư - Xây dựng, Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ, Tổng Công ty Than Việt Nam.
1/2005 - 3/2005
Phó Giám đốc Ban Quản lý và Phát triển các Dự án, Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ, Tổng Công ty Than Việt Nam (Chi nhánh tại thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà).
3/2005 - 11/2005
Phó Giám đốc Ban Quản lý và Phát triển các Dự án, Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ, Tổng Công ty Than Việt Nam (Chi nhánh tại thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà).
11/2005 - 11/2007
Giám đốc chi nhánh Công ty, kiêm Trưởng Ban Quản lý Dự án, Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ, Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin) - Chi nhánh tại tỉnh Gia Lai.
11/2007 - 5/2015
Chủ tịch Hội đồng quản trị, Công ty cổ phần Phát triển Tập đoàn VK, trụ sở tại Hà Nội.
5/2015 - 6/2016
Giảng viên bộ môn Quản lý Đất đai và Nhà ở; Giảng viên về Thị trường Bất động sản, khoa Quản lý Đô thị, trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
6/2016 - 5/2017
Bí thư Chi bộ, Viện trưởng Viện Đào tạo và Ứng dụng Khoa học Công nghệ, trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, kiêm Giảng viên về Thị trường Bất động sản.
6/2017 - 7/2017
Chuyên viên Ban Tài chính, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
8/2017 - 1/2018
Bí thư Chi bộ, Trưởng Ban Quản lý Dự án Thiết kế Công đoàn, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
1/2018 - 9/2018
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; Bí thư Chi bộ, Trưởng Ban Quản lý Dự án Thiết chế Công đoàn; Ủy viên Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
9/2018 - 6/2021
Ủy viên Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam; Bí thư Chi bộ; Trưởng Ban Quản lý Dự án Thiết chế Công đoàn; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
7/2021 - 2/2025
Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Thường trực Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội (đến 2/2025); Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sỹ Việt Nam-Iran; Bí thư Chi bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (từ 6/10/2022).
2/2025 - 4/2025
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Quốc hội; Phó Bí thư Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV.
4/2025
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Quốc hội; Phó Bí thư Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV.
28/6/2025
Tại Đại hội Đảng bộ Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường lần thứ nhất, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Phó Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường, nhiệm kỳ 2025-2030.
/images/tadinhthi.png)
Tạ Đình Thi
/images/tadinhthi-big.jpg)
Đồng chí Tạ Đình Thi
ỦY VIÊN BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ ỦY BAN, PHÓ CHỦ NHIỆM ỦY BAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA QUỐC HỘI
Ngày sinh: 24/9/1973
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: xã Thượng Phúc, thành phố Hà Nội
Ngày vào Đảng: 30/12/1998
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ Quản lý công cộng; Đại học chuyên ngành Công nghệ hóa học, Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh công nghiệp và xây dựng cơ bản
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường
• Bí thư Chi bộ Thường trực Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường
• Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV (từ 12/2021)
• Phó Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam - Bỉ
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Đoàn ĐBQH: TP Hà Nội
Tỷ lệ trúng cử: 76,37%
Tóm tắt quá trình công tác
4/1996 - 2/2003
Cán bộ hợp đồng tại Cục Môi trường (4/1996 - 7/1997), Chuyên viên Văn phòng Cục Môi trường (7/1997 - 02/2003); Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh Cục Môi trường (1/1998 - 4/2000); Ủy viên Ban Chấp hành (4/1997 - 6/2001), Phó Bí thư ĐoànTNCS Hồ Chí Minh Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường (6/2001 - 6/2003), Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
2/2003 - 8/2009
Chuyên viên (2/2003 - 9/2003); Phó Trưởng phòng (9/2003 - 1/2006) rồi Trưởng Phòng Tổng hợp (1/2006 - 4/2008), Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường; trực tiếp giúp việc Thứ trưởng Thường trực (2/2003 - 4/2008); Phó Chánh Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường; Thư ký Bộ trưởng (4/2008 - 8/2009); Phó Bí thư Đảng ủy Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường (10/2006 - 8/2009); Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Bộ Tài nguyên và Môi trường (6/2003 - 9/2009); Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Khối các cơ quan Trung ương (11/2007 - 12/2009); Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam khóa V (12/2005 - 4/2010); Tổ trưởng Tổ Công đoàn Phòng Tổng hợp, Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường (3/2004 - 3/2005).
8/2009 - 3/2018
Phó Vụ trưởng (8/2009 - 5/2010), Phó Vụ trưởng phụ trách (5/2010 - 1/2011), Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ (1/2011 - 3/2018); Bí thư Chi bộ Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Tài nguyên và Môi trường (5/2010 - 2/2018); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài nguyên và Môi trường (10/2010 - 3/2018); Chánh Văn phòng Ban Cán sự Đảng Bộ Tài nguyên và Môi trường (1/2009 - 2/2018); Ủy viên Ban Cán sự Đảng Bộ Tài nguyên và Môi trường (3/2011 - 2/2018).
3/2018 - 12/2021
Quyền Tổng Cục trưởng (3/2018 - 6/2018), Tổng Cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường (từ 6/2018); Chánh Văn phòng Cơ quan Thường trực Ủy ban chỉ đạo Quốc gia về thực hiện Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 (từ 2/2020); Bí thư Đảng ủy Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài nguyên và Môi trường.
7/2021
Đại biểu Quốc hội khóa XV.
12/2021
Đại biểu Quốc hội Khóa XV; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV; Phó Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam - Bỉ; thành viên Tổ đảng ở Thường trực Ủy ban (đến 3/2025); Ủy viên BCH Đảng bộ Ủy ban, Bí thư Chi bộ Thường trực Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường (từ 3/2025).
/images/nguyenphuongtuan.png)
Nguyễn Phương Tuấn
/images/nguyenphuongtuan-big.jpg)
Đồng chí Nguyễn Phương Tuấn
ỦY VIÊN BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ
PHÓ CHỦ NHIỆM ỦY BAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA QUỐC HỘI
Ngày sinh: 20/3/1975
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Ngày vào Đảng: 21/03/2006
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Khoa học ứng dụng; Đại học chuyên ngành Luật, Đại học chuyên ngành hệ sinh thái và tính đa dạng sinh học
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ
• Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội
• Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Newzealand
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV
Đoàn ĐBQH: An Giang
Tỷ lệ trúng cử: 78,69%
Tóm tắt quá trình công tác
9/2000 - 4/2002
Cán bộ hợp đồng tại Trung tâm Thông tin, Thư viện và Nghiên cứu khoa học, Văn phòng Quốc hội.
4/2002 - 12/2003
Chuyên viên, công tác tại phòng Quản lý dự án - Trung tâm Thông tin, Thư viện và Nghiên cứu khoa học, Văn phòng Quốc hội.
1/2004 - 8/2008
Chuyên viên, công tác tại Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Văn phòng Quốc hội.
8/2008 - 1/2010
Chuyên viên, Phó Vụ trưởng Vụ công tác đại biểu, Văn phòng Quốc hội; Thư ký Trưởng Ban công tác đại biểu - Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa XII.
2/2010 - 8/2011
Chuyên viên, Phó Giám đốc Trung tâm Bồi dưỡng đại biểu dân cử, Văn phòng Quốc hội.
8/2011 - 2/2012
Chuyên viên, Phó Giám đốc phụ trách Trung tâm Bồi dưỡng đại biểu dân cử, Văn phòng Quốc hội.
3/2012 - 1/2013
Chuyên viên, Giám đốc Trung tâm Bồi dưỡng đại biểu dân cử (tương đương Vụ trưởng), Văn phòng Quốc hội; Bí thư Chi bộ Trung tâm Bồi dưỡng đại biểu dân cử nhiệm kỳ 2012-2015.
1/2013 - 7/2016
Chuyên viên chính, Giám đốc Trung tâm Bồi dưỡng đại biểu dân cử (tương đương Vụ trưởng), Văn phòng Quốc hội; Bí thư Chi bộ Trung tâm Bồi dưỡng đại biểu dân cử nhiệm kỳ 2012-2015 và nhiệm kỳ 2015-2017; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội khóa XIII, nhiệm kỳ 2015-2020.
7/2016 - 6/2020
Chuyên viên chính, Ủy viên Thường trực Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội khóa XIII, nhiệm kỳ 2015–2020; Phó Chủ tịch nhóm Nghị sỹ hữu nghị Việt Nam-Ai Cập; Phó Chủ tịch nhóm Nghị sỹ hữu nghị Việt Nam-Kazakhstan.
1/7/2020 - 7/2021
Chuyên viên cao cấp, Ủy viên Thường trực Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIV; Phó Chủ tịch nhóm Nghị sỹ hữu nghị Việt Nam-Ai Cập; Phó Chủ tịch nhóm Nghị sỹ hữu nghị Việt Nam-Kazakhstan.
6/2021
Trúng cử Đại biểu Quốc hội khóa XV.
7/2021 - 2/2025
Chuyên viên cao cấp, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV; Chủ tịch nhóm Nghị sỹ hữu nghị Việt Nam - New Zealand
2/2025
Chuyên viên cao cấp, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường nhiệm kỳ 2025-2030; Chủ tịch nhóm Nghị sỹ hữu nghị Việt Nam - New Zealand
/images/nguyenthilan.png)
Nguyễn Thị Lan
/images/nguyenthilan-big.jpg)
Đồng chí Nguyễn Thị Lan
BÍ THƯ ĐẢNG ỦY, GIÁM ĐỐC HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Ngày sinh: 10/5/1974
Giới tính: Nữ
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Thạch Thất, thành phố Hà Nội
Ngày vào Đảng: 22/06/2009
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Giáo sư, Tiến sĩ chuyên ngành Thú y; Đại học chuyên ngành Thú y
Chức vụ
• Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam
• Trưởng phòng Thí nghiệm trọng điểm công nghệ sinh học Thú y, Khoa Thú y
• Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu xuất sắc và Đổi mới sáng tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam
• Ủy viên Hội Nữ tri thức Việt Nam
• Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV
Đoàn ĐBQH: TP Hà Nội
Tỷ lệ trúng cử: 87,08%
Tóm tắt quá trình công tác
4/1997 - 9/2002
Giảng viên khoa Thú y, trường Đai học Nông nghiệp 1 (nay là Học viện Nông nghiệp Việt Nam).
10/2002 - 3/2007
Nghiên cứu sinh tại trường Đại học Miazaki, Nhật Bản.
4/2007 - 3/2012
Giảng viên, Phó Trưởng Bộ môn Bệnh lý thú y (từ 3/2012) KhoaThú y, Học viện Nông nghiệp Việt Nam.
4/2012 - 10/2014
Phó Trưởng khoa, Phó Trưởng bộ môn Bệnh lý thú y; Trưởng phòng Thí nghiệm trọng điểm công nghệ sinh học Thú y (từ 10/2012), Khoa Thú y, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Đảng ủy viên Đảng bộ Học viện Nông nghiệp Việt Nam (từ 10/2013).
11/2014 - 4/2015
Đảng ủy viên, Phó Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Phó Trưởng khoa (đến 12/2014), Phó Trưởng bộ môn (đến 02/2015), Trưởng bộ môn (từ 3/2015) Bộ môn Bệnh lý thú y; Trưởng phòng Thí nghiệm trọng điểm công nghệ sinh học Thú y, Khoa Thú y, Học viện Nông nghiệp Việt Nam.
5/2015 - 12/2015
Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc, Phó Giám đốc phụ trách (từ 7/2015) Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Trưởng bộ môn Bệnh lý thú y (đến 7/2015), Trưởng phòng Thí nghiệm trọng điểm công nghệ sinh học Thú y, Khoa Thú y; Thành viên Hội đồng Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối Các trưởng Đại học, Cao đẳng Hà Nội (từ 8/2015).
1/2016 - 6/2016
Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối Các trường Đai học, Cao đẳng Hà Nội; Thành viên Hội đồng Học viện; Trưởng phòng Thí nghiệm trọng điểm công nghệ sinh học Thú y, Khoa Thú y, Học viện Nông nghiệp Việt Nam.
7/2016 - 7/2021
Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối Các trường Đại học, Cao đẳng Hà Nội; Thành viên Hội đồng Học viện; Trưởng phòng Thí nghiệm trọng điểm công nghệ sinh học Thú y, Khoa Thú y, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Đai biểu Quốc hội khóa XIV nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XIV; Thành viên nữ nghị sĩ Việt Nam, Thành viên Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-New Zealand của Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Hội Nữ trí thức Việt Nam.
7/2021
Đại biểu Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội (đến 2/2025); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối Các trường Đại học, Cao đẳng Hà Nội; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Ủy viên Hội Nữ trí thức Việt Nam.
2/2025
Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
/images/lathanhtan.png)
Lã Thanh Tân
/images/lathanhtan-big.jpg)
Đồng chí Lã Thanh Tân
ỦY VIÊN BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ THÀNH PHỐ
PHÓ TRƯỞNG ĐOÀN CHUYÊN TRÁCH ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Ngày sinh: 2/10/1967
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: xã Nghi Dương, TP Hải Phòng
Ngày vào Đảng: 24/02/1994
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Luật Hành chính
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ HĐND thành phố
• Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hải Phòng
• Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV (từ 2/2025)
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV
Đoàn ĐBQH: TP Hải Phòng
Tỷ lệ trúng cử: 93,83%
Tóm tắt quá trình công tác
11/1989 - 12/1995
Cán bộ Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu Hải Phòng.
1/1996 - 12/1999
Phó Trưởng phòng Dịch vụ xuất nhập khẩu, Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu Hải Phòng.
1/2000 - 3/2002
Phó Trưởng phòng Tổng hợp Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu Hải Phòng.
4/2002 - 10/2002
Chuyên viên phòng Tổ chức - Cán bộ, Sở Tư pháp.
11/2002 - 8/2003
Phó Trưởng phòng Văn bản và Tuyên truyền pháp luật, Sở Tư pháp.
9/2003 - 8/2004
Phó Trưởng phòng Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Sở Tư pháp.
9/2004 - 9/2009
Trưởng phòng Kiểm tra Văn bản quy phạm pháp luật; Phó Bí thư Chi bộ các phòng Nghiệp vụ.
10/2009 - 4/2011
Trưởng phòng Văn bản quy phạm pháp luật; Bí thư Chi bộ phòng Văn bản quy phạm pháp luật; Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan Sở Tư pháp.
5/2011 - 5/2017
Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Công đoàn cơ quan Sở, Phó Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng; Phó Chủ tịch Hội Luật gia thành phố Hải Phòng; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
6/2017 - 7/2017
Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc phụ trách Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
8/2017 - 7/2021
Giám đốc Sở Tư pháp; Bí thư Đảng ủy; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan thành phố; Ủy viên Thành ủy; Đại biểu Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Ban Chấp hành Hội Luật gia thành phố Hải Phòng.
7/2021 - 2/2025
Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hải Phòng; Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách thành phố Hải Phòng khóa XV.
3/2025 - 6/2025
Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hải Phòng; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ HĐND thành phố Hải Phòng; Bí thư Chi bộ công tác Quốc hội thuộc Đảng bộ HĐND thành phố Hải Phòng; Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách thành phố Hải Phòng khóa XV.
7/2025
Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ TP Hải Phòng; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ HĐND thành phố; Bí thư Chi bộ 2 thuộc Đảng bộ HĐND thành phố Hải Phòng; Phó Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách thành phố Hải Phòng khóa XV.
/images/nguyenngocson.png)
Nguyễn Ngọc Sơn
/images/nguyenngocson-big.jpg)
Đồng chí Nguyễn Ngọc Sơn
ỦY VIÊN LÀ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN TRÁCH TẠI ỦY BAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA QUỐC HỘI
Ngày sinh: 25/5/1975
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: xã Kim Thành, TP Hải Phòng
Ngày vào Đảng: 19/05/2002
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Phó Giáo sư, Tiến sĩ Quản lý xây dựng; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành Luật, Đại học chuyên ngành Kế toán, Cử nhân tiếng Anh
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy ban
• Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội (từ 2/2025)
• Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Belarus (từ 11/2021)
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Đoàn ĐBQH: TP Hải Phòng
Tỷ lệ trúng cử: 91,66%
Tóm tắt quá trình công tác
7/1997 - 11/2000
Kế toán tổng hợp, Ban Điều hành dự án hợp đồng 3 - quốc lộ 5, Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8, Bộ Giao thông vận tải.
12/2000 - 9/2002
Kế toán tổng hợp, Ban Điều hành dự án B4 Cầu Non Nước, Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8, Bộ Giao thông vận tải.
9/2002 - 7/2003
Kế toán trưởng, Công ty Liên doanh công trình Hữu Nghị, Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8, Bộ Giao thông vận tải.
7/2003 - 1/2007
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Công ty 829, kế toán trưởng, Chủ tịch Công đoàn Công ty Liên doanh công trình Hữu Nghị, Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8, Bộ Giao thông vận tải.
1/2007 - 6/2008
Bí thư chi bộ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Công ty 829, Phó Giám đốc, Chủ tịch Công đoàn Công ty Liên doanh công trình Hữu Nghị, Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8, Bộ Giao thông vận tải.
6/2008 - 9/2008
Phó Giám đốc, Trung tâm Bồi dưỡng kỹ thuật và nghiệp vụ 8, Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8, Bộ Giao thông vận tải.
8/2012 - 12/2014
Chi ủy viên, Phó Giám đốc, Chủ tịch Công đoàn Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng, Văn phòng Quốc hội.
1/2015 - 8/2015
Phó Giám đốc, Phó Chủ tịch công đoàn cơ sở Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội.
8/2015 - 9/2018
Bí thư Chi bộ, Phó Vụ trưởng, Chủ tịch Công đoàn Vụ Phục vụ hoạt động giám sát; Ủy viên Ban Thường vụ, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra công đoàn cơ quan Văn phòng Quốc hội (từ 4/2018).
9/2018 - 4/2020
Bí thư Chi bộ, Phó Vụ trưởng phụ trách, Quyền Vụ trưởng Vụ Phục vụ hoạt động giám sát (từ 1/2019); Ủy viên Ban Thường vụ, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra công đoàn cơ quan Văn phòng Quốc hội.
4/2020 - 7/2021
Ủy viên Ban Thư ký Quốc hội (từ 4/2020); Chuyên viên chính, Bí thư Chi bộ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội, Vụ trưởng Vụ Phục vụ hoạt động giám sát (từ 9/2020); y viên Ban Thường vụ, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra công đoàn cơ quan Văn phòng Quốc hội.
6/2021
Trúng cử Đại biểu Quốc hội khóa XV.
7/2021
Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Thường trực Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội (đến 2/2025); Ủy viên Thường trực, Phó Trưởng Tiểu ban Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (từ 7/2021), phụ trách Tiểu ban Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (từ 3/2025); Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Belarus (từ 11/2021); Chuyên viên cao cấp, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội (từ 7/2022); Tham gia thành viên Hội đồng trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (từ 4/2022); tham gia thành viên Hội đồng Khoa Quản lý kinh tế, Trường Đại học Thủy lợi (từ 3/2025)
2/2025
Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV (Theo Nghị quyết số 1527/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV); Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Belarus.
/images/vuongquocthang.png)
Vương Quốc Thắng
/images/vuongquocthang-big.jpg)
Đồng chí Vương Quốc Thắng
ỦY VIÊN LÀ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN TRÁCH TẠI ỦY BAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA QUỐC HỘI
Ngày sinh: 14/5/1975
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: xã Vân Du, tỉnh Nghệ An
Ngày vào Đảng: 06/02/2013
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản trị kinh doanh; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Thạc sĩ Luật; Đại học chuyên ngành Điện khí hóa và Tự động hóa các Xí nghiệp công nghệ, Đại học chuyên ngành Luật
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban
• Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV (từ 2/2025)
• Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Kazakhstan
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Đoàn ĐBQH: TP Đà Nẵng
Tỷ lệ trúng cử: 80,99%
Tóm tắt quá trình công tác
12/2000 - 02/2009
công tác tại Công ty Bình Minh thuộc Bộ Công an; Phó Giám đốc Trung tâm Lắp đặt Thiết bị Bảo vệ, Phòng cháy Chữa cháy, Phó Trưởng Văn phòng Đại diện Công ty Bình Minh tại Nghệ An (từ 02/2001 đến 11/2002); công tác tại Công ty Thăng Long thuộc Bộ Công an (từ 12/2002); Phó Trưởng Ban Kế hoạch - Kỹ thuật của Xí nghiệp Điện tử, Công ty Thăng Long (từ 12/2004 đến 02/2009)
3/2009 - 11/2010
Chuyên viên Văn phòng Đại diện Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam tại Hà Nội
12/2010 - 7/2021
Phó Chánh Văn phòng Đại học Quốc gia Hà Nội kiêm trợ lý Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội (từ 12/2010 đến 02/2013) kiêm Giám đốc Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội (từ 12/2011 đến 5/2013); Giám đốc Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội (từ 6/2013 đến 02/2017); Bí thư Chi bộ Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội (từ 6/2014 đến 4/2017); Giám đốc Trung tâm Chuyển giao Tri thức và Hỗ trợ khởi nghiệp, Đại học Quốc gia Hà Nội (từ 3/2017); Bí thư Chi bộ Trung tâm Chuyển giao Tri thức và Hỗ trợ khởi nghiệp (từ 5/2017)
8/2021 - 2/2025
Ủy viên Chuyên trách, Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Thành viên Tổ đảng ở Thường trực Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Kazakhstan (từ 11/2021)
3/2025
Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Kazakhstan; Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Chi Ủy viên Chi bộ Thường trực Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường
/images/nguyenthikimanh.png)
Nguyễn Thị Kim Anh
/images/nguyenthikimanh-big.jpg)
Đồng chí Nguyễn Thị Kim Anh
ỦY VIÊN LÀ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN TRÁCH TẠI ỦY BAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA QUỐC HỘI
Ngày sinh: 11/3/1973
Giới tính: Nữ
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Ngày vào Đảng: 12/01/2005
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Luật
Chức vụ
• Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội (từ 2/2025)
• Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Bungary
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Đoàn ĐBQH: Bắc Ninh
Tỷ lệ trúng cử: 82,86%
Tóm tắt quá trình công tác
9/1998 - 3/1999
Cán bộ hợp đồng, Vụ Pháp chế, Bộ Thủy sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
4/1999 - 5/2006
Chuyên viên Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
6/2006 - 12/2008
Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
1/2009 - 6/2012
Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chủ tịch Công đoàn Vụ Pháp chế.
7/2012 - 9/2013 Quyền Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Bí thư Chi bộ, Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2010-2014
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.
10/2013 - 7/2021
Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhiệm kỳ 2016-2020; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhiệm kỳ 2020-2025.
6/2021
Trúng cử Đại biểu Quốc hội khóa XV.
7/2021
Ủy viên Thường trực Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV (đến 2/2025); Đại biểu Quốc hội khóa XV; Phó Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Bungary (11/2021).
18/2/2025
Tại Nghị quyết số 1524/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV.
/images/lehoanghai.png)
Lê Hoàng Hải
/images/lehoanghai-big.jpg)
Đồng chí Lê Hoàng Hải
ỦY VIÊN LÀ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN TRÁCH TẠI ỦY BAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA QUỐC HỘI
Ngày sinh: 2/8/1970
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An
Ngày vào Đảng: 01/08/2002
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Công nghệ thông tin, Thạc sĩ tiếng Anh; Đại học chuyên ngành Luật, Đại học chuyên ngành Tin học
Chức vụ
• Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV (từ 2/2025)
• Phó Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Séc (từ 11/2021)
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Đoàn ĐBQH: Đồng Nai
Tỷ lệ trúng cử: 85,49%
Tóm tắt quá trình công tác
12/1992 - 1/1995
Kỹ sư tập sự tại Phòng Máy tính, Văn phòng Quốc hội.
1/1995 - 8/2001
Chuyên viên Phòng Máy tính, Văn phòng Quốc hội.
1/1999 - 7/2000
Được Văn phòng Quốc hội cử đi học và nhận bằng Thạc sĩ công nghệ thông tin tại Đại học tổng hợp Monash, thành phố Melbourne, Úc.
8/2001 - 11/2003
Chuyên viên, Phó Trưởng phòng Phòng Máy tính.
12/2003 - 2/2005
Phó Giám đốc Trung tâm Tin học, Văn phòng Quốc hội.
1/2006 - 8/2010
Chuyên viên chính, Phó Giám đốc Trung tâm Tin học, Đảng ủy viên Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội.
1/2011 - 1/2015
Chuyên viên chính, Giám đốc Trung tâm Tin học, Bí thư Chi bộ (từ 11/2011), Đảng ủy viên Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội.
1/2015 - 12/2021
Đảng ủy viên Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội; Bí thư Chi bộ, Chuyên viên cao cấp, Giám đốc Trung tâm Tin học (đến 2022); Ủy viên Ban Thư ký Quốc hội khóa XIV (từ 3/2016).
6/2021
Trúng cử Đại biểu Quốc hội khóa XV.
7/2021 - nay
Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên chuyên trách Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV (12/2021 - 2/2025); Phó Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Séc (từ 11/2021).
18/2/2025
Tại Nghị quyết số 1525/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Phê chuẩn Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV.
/images/nguyenvanan.png)
Nguyễn Văn An
/images/nguyenvanan-big.jpg)
Đồng chí Nguyễn Văn An
ỦY VIÊN LÀ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN TRÁCH TẠI ỦY BAN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG CỦA QUỐC HỘI
Ngày sinh: 30/11/1968
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: xã Đồng Bằng, tỉnh Hưng Yên
Ngày vào Đảng: 23/08/1999
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý công; Thạc sĩ máy tính; Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Đại học chuyên ngành Luật
Chức vụ
• Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV (từ 2/2025)
• Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Nam Phi
• Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Đoàn ĐBQH: Hưng Yên
Tỷ lệ trúng cử: 91,01%
Tóm tắt quá trình công tác
4/1989 - 12/1999
Cán bộ Trạm Phòng chống rối loạn do thiếu hụt I ốt, Sở Y tế tỉnh Lai Châu.
12/1999 - 12/2002
Phó Khoa Nội tiết, Thư ký Chương trình phòng chống các rối loạn do thiếu hụt I ốt, Trung tâm Y tế dự phòng, Sở Y tế tỉnh Lai Châu.
1/2003 - 6/2006
Trưởng phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm Truyền thông và Giáo dục sức khỏe tỉnh Điện Biên, Sở Y tế tỉnh Điện Biên.
6/2006 - 12/2007
Phó Giám đốc Trung tâm Truyền thông và Giáo dục sức khỏe tỉnh Điện Biên, Sở Y tế tỉnh Điện Biên.
12/2007 - 3/2008
Bí thư Chi bộ, Quyền Giám đốc Trung tâm Truyền thông và Giáo dục sức khỏe tỉnh Điện Biên, Sở Y tế tỉnh Điện Biên.
3/2008 - 11/2010
Bí thư Chi bộ, Giám đốc Trung tâm Truyền thông và Giáo dục sức khỏe tỉnh Điện Biên, Sở Y tế tỉnh Điện Biên.
12/2010 - 1/2011
Bí thư Chi bộ, Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.
1/2011 - 6/2011
Bí thư Chi bộ, Phó Giám đốc phụ trách Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.
6/2011 - 12/2019
Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên.
1/2020 - 7/2021
Phó Tổng Giám đốc Truyền hình Quốc hội Việt Nam, Văn phòng Quốc hội.
7/2021 - 12/2021
Phó Tổng Giám đốc Truyền hình Quốc hội Việt Nam, Văn Phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội Khóa XV.
12/2021 - 2/2025
Ủy viên Thường trực Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
18/2/2025
Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV (Tại Nghị quyết số 1523/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội); Đại biểu Quốc hội khóa XV.
/images/nguyenphuongbac.png)
Nguyễn Phương Bắc
/images/nguyenphuongbac-big.jpg)
Đồng chí Nguyễn Phương Bắc
ỦY VIÊN BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
Ngày sinh: 11/3/1978
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau
Ngày vào Đảng: 06/08/2004
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản trị nguồn nhân lực; Thạc sĩ Quản lý hành chính công; Đại học chuyên ngành Luật Thương mại
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh
• Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Đoàn ĐBQH: Cà Mau
Tỷ lệ trúng cử: 82,86%
/images/buithanhtoan.png)
Bùi Thanh Toàn
/images/buithanhtoan-big.jpg)
Đồng chí Bùi Thanh Toàn
ỦY VIÊN BAN THƯỜNG VỤ TỈNH ỦY
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐẮK LẮK
Ngày sinh: 14/12/1981
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk
Ngày vào Đảng: 24/07/2003
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Quản trị kinh doanh; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành Điện tử Viễn thông; Đại học chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
Chức vụ
• Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy ban nhân dân tỉnh
• Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk
Đoàn ĐBQH: Đắk Lắk
Tỷ lệ trúng cử: 84,51%
/images/phamvantrinh.png)
Phạm Văn Trinh
/images/phamvantrinh-big.jpg)
Đồng chí Phạm Văn Trinh
ỦY VIÊN BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐỒNG NAI
Ngày sinh: 9/4/1976
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Duy Xuyên, TP Đà Nẵng
Ngày vào Đảng: 24/09/2004
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Điện-Điện tử
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ UBND tỉnh
• Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai
Đoàn ĐBQH: Đồng Nai
Tỷ lệ trúng cử: 86,70%
/images/trankimkha.png)
Trần Kim Kha
/images/trankimkha-big.jpg)
Đồng chí Trần Kim Kha
ỦY VIÊN BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH GIA LAI
Ngày sinh: 24/12/1979
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai
Ngày vào Đảng: 26/03/2001
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Công nghệ thông tin, Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Thạc sĩ tiếng Anh; Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh
• Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai
Đoàn ĐBQH: Gia Lai
Tỷ lệ trúng cử: 82,38%
/images/lethanhdong.png)
Lê Thành Đông
/images/lethanhdong-big.jpg)
Đồng chí Lê Thành Đông
ỦY VIÊN BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÀ TĨNH
Ngày sinh: 31/12/1985
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Ngày vào Đảng: 15/05/2011
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính-Kế toán; Cử nhân Tài chính-Kế toán
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh
• Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh
Đoàn ĐBQH: Hà Tĩnh
Tỷ lệ trúng cử: 96,56%
Tóm tắt quá trình công tác
7/2007 - 1/2013
Chủ tịch Hội Thanh niên Sinh viên Việt Nam tại Cộng hòa Ba Lan (tổ chức được Đại Sứ quán CHXHCN Việt Nam tại Ba Lan công nhận, bảo trợ) và học tập tại Ba Lan
2/2013 - 7/2013
Chuyên viên Phòng Tổng hợp - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
7/2013 - 7/2014
Ủy viên BCH Tỉnh đoàn, Phó Trưởng ban, Trưởng ban Đoàn kết tập hợp Thanh niên
7/2014 - 11/2015
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Trưởng ban Thanh niên nông thôn, công nhân, đô thị Tỉnh đoàn Hà Tĩnh, Ủy viên Ủy ban Hội LHTN Việt Nam tỉnh Hà Tĩnh
11/2015 - 1/2018
Phó Bí thư Tỉnh đoàn, Ủy viên Ủy ban Hội LHTN Việt Nam tỉnh Hà Tĩnh
1/2018 - 8/2019
Phó Bí thư Tỉnh đoàn, Phó Bí thư phụ trách Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội đồng
8/2019 - 12/2019
Bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội đồng Đội tỉnh Hà Tĩnh; Bí thư Đảng bộ Cơ quan Tỉnh đoàn tỉnh Hà Tĩnh
12/2019 - 10/2020
Ủy viên BCH Trung ương Đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội đồng Đội tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch Hội LHTN Việt Nam tỉnh Hà Tĩnh; Bí thư Đảng bộ Cơ quan Tỉnh đoàn tỉnh Hà Tĩnh
10/2020 - 5/2021
Ủy viên BCH Trung ương Đoàn, Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội LHTN Việt Nam tỉnh Hà Tĩnh; Bí thư Đảng bộ Cơ quan Tỉnh đoàn Hà Tĩnh
5/2021 - 10/2021
Ủy viên BCH Trung ương Đoàn, Ủy viên Ủy ban Trung ương Hội LHTN Việt Nam, Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội LHTN Việt Nam tỉnh Hà Tĩnh; Bí thư Đảng bộ Cơ quan Tỉnh đoàn Hà Tĩnh; Đại biểu HĐND tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026
10/2021 - 7/2022
Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Ủy viên Ủy ban Trung ương Hội LHTN Việt Nam, Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội LHTN Việt Nam tỉnh Hà Tĩnh; Bí thư Đảng bộ Cơ quan Tỉnh đoàn Hà Tĩnh; Đại biểu HĐND tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026
7/2022 - 8/2022
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Thị ủy thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Đại biểu HĐND tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026
8/2022 - 11/2024
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Thị ủy thị xã Hồng Lĩnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự thị xã Hồng Lĩnh; Đại biểu HĐND tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026
11/2024 - 6/2025
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Thị ủy thị xã Hồng Lĩnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự thị xã Hồng Lĩnh; Đại biểu HĐND tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026
7/2025 - 8/2025
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Bắc Hồng Lĩnh, Bí thư Chi bộ quân sự phường Bắc Hồng Lĩnh; Đại biểu HĐND tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026
8/2025
Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh; Đại biểu HĐND tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
/images/thaithithuhuong.png)
Thái Thị Thu Hường
/images/thaithithuhuong-big.jpg)
Đồng chí Thái Thị Thu Hường
ỦY VIÊN BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HƯNG YÊN
Ngày sinh: 6/8/1974
Giới tính: Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên
Ngày vào Đảng: 08/01/2003
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính tín dụng; Đại học chuyên ngành Tài chính tín dụng
Chức vụ
• Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh
• Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên
Đoàn ĐBQH: Hưng Yên
Tỷ lệ trúng cử: 91,03%
Tóm tắt quá trình công tác
1/1996 - 9/1999
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ I - Cục quản lý vốn và tài sản doanh nghiệp nhà nước tại Thái Bình.
10/1999 - 10/2005
Chuyên viên phòng Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính tỉnh Thái Bình.
11/2005 - 2/2006
Chuyên viên phòng Ngân sách nhà nước - Sở Tài chính tỉnh Thái Bình.
2/2006 - 6/2011
Phó trưởng phòng Ngân sách Nhà nước - Sở Tài chính tỉnh Thái Bình.
6/2011 - 9/2016
Trưởng phòng Ngân sách Nhà nước - Sở Tài chính tỉnh Thái Bình.
10/2016 - 8/2020
Phó Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Thái Bình.
8/2020 - 10/2020
Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Thái Bình.
11/2020 - 6/2022
Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Thái Bình.
6/2022 - 4/2024
Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
4/2024 - 2/2025
Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình.
3/2025 - 6/2025
Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình.
7/2025
Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên.
/images/nguyenthiminhtu.png)
Nguyễn Thị Minh Tú
/images/nguyenthiminhtu-big.jpg)
Đồng chí Nguyễn Thị Minh Tú
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NGHỆ AN
Ngày sinh: 3/10/1980
Giới tính: Nữ
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An
Ngày vào Đảng: 15/01/2008
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế phát triển; Đại học chuyên ngành Kinh tế
Chức vụ
• Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Sở
• Bí thư Chi bộ, Giám đốc Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Đoàn ĐBQH: Nghệ An
Tỷ lệ trúng cử: 89,61%